|
STT
|
Hạng mục
|
Mức các khoản chi phí đã thông báo tới phía Đài Loan
|
Ghi chú
|
|
Đối với lao động nhập cảnh lần đầu
|
Đối với lao động nhập cảnh lại và đi theo hợp đồng cá nhân
|
|
Đồng Việt Nam (VNĐ)
|
Đài tệ (NT$)
|
Đồng VN (VNĐ)
|
Đài tệ (NT$)
|
Quyết định số
61/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/8/2008 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH
|
|
I.
|
Tiền môi giới, hợp đồng 2 năm
|
+ 1500 USD= 27.000.000 VNĐ (đối với CNNM& XD)
+ 800 USD = 14.400.000 VNĐ (đối lao động CSSK&GVGĐ)
|
+ 48.750 NT$ (đối với CNNM& XD)
+ 26.000 (đối lao động CSSK&GVGĐ)
|
0
|
0
|
|
II.
|
Phí quy định và các chi phí khác người lao động nộp trước khi đi:
|
|
1
|
Phí làm lý lịch tư pháp
|
50.000 VNĐ
|
102 NT$
|
50.000 VNĐ
|
102 NT$
|
Lao động đi lại trong vòng 1 tháng được miễn
|
|
2
|
Tiền dịch vụ XKLĐ , hợp đồng 2 năm
|
+ 20.160.000 VNĐ (đối với CNNM& XD)
+ 17.820.000 VNĐ (đối lao động CSSK&GVGĐ)
|
+ 34.560 NT$ (đối với CNNM& XD)
+ 31.680 NT$ (đối lao động CSSK&GVGĐ)
|
0
|
0
|
Không phải đào tạo
|
|
3
|
Học phí đào tạo ngoại ngữ -bồi dưỡng KTCT
|
1.800.000 VNĐ
|
3500 NT$
|
0
|
0
|
Không phải đào tạo
|
|
4
|
Học phí học nghề nếu có
|
Theo quy định
|
Theo quy định
|
0
|
0
|
|
|
5
|
Vé máy bay (tương đương 300 USD)
|
5.400.000 VNĐ
|
9750 NT$ (300 USD)
|
5.400.000 VNĐ
|
9750 NT$ (300 USD)
|
Tại thời điểm hiện nay vé máy bay một chiều là 250 USD bao gồm cả thuế
|
|
6
|
Lệ phí làm visa
|
+ 66 USD = 1.188.000 VNĐ (làm thường)
+ 99 USD = 1.782.000 VNĐ (Làm nhanh)
|
+ 2145 NT$ (làm thường)
+ 3218 NT$ làm nhanh)
|
+ 66 USD = 1.188.000 VNĐ (làm thường)
+ 99 USD = 1.782.000 VNĐ (Làm nhanh)
|
+ 2145 NT$ (làm thường)
+ 3218 NT$ làm nhanh)
|
Trường hợp làm visa gấp là 99 USD tương đương 3,168 NT$
|
|
7
|
Phí làm hộ chiếu
|
200.000 VNĐ
|
362 NT$
|
200.000 VNĐ
|
362 NT$
|
Trường hợp đi lại nếu làm lại hộ chiếu
|
|
8
|
Phí kiểm tra sức khoẻ
|
500.000
|
903 NT$
|
500.000 VNĐ
|
903 NT$
|
|
|
|
|
Back.. |
|
|